phế quản

phế quản

Không khí đi từ khí quản vào hai nhánh phế quản chính.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học, Giải phẫu học):
    • Ống dẫn khí trong phổi: "Phế quản" các ống dẫn khí chính, phân nhánh từ khí quản để đưa không khí vào ra khỏi hai phổi.
    • Bộ phận của hệ hô hấp: "Phế quản" chỉ một phần cấu trúc của hệ hô hấp dưới, nối tiếp giữa khí quản các tiểu phế quản, phế nang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Không khí đi từ khí quản vào hai nhánh phế quản chính.
    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị viêm nhiễmphế quản.
    • Hút thuốc lá lâu năm có thể gây tổn thương niêm mạc phế quản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bệnh phế quản": chỉ chung các bệnh ảnh hưởng đến phế quản.
    • Hen suyễn một dạng bệnh phế quản phổ biến.
  • "Cấu trúc cây phế quản": cách von hình ảnh hệ thống phế quản phân nhánh giống như một cái cây.
    • Trên phim X-quang, có thể thấy hình ảnh cây phế quản.
Biến thể từ liên quan
  • Tiểu phế quản (danh từ): các nhánh nhỏ hơn, nối tiếp từ phế quản, dẫn khí đến các phế nang.
  • Phế quản chính (danh từ): hai nhánh lớn đầu tiên phân chia từ khí quản, đi vào phổi trái phải.
  • Viêm phế quản (danh từ): tình trạng viêm nhiễm lớp niêm mạc của các ống phế quản.
Từ đồng nghĩa/Giải thích
  • Ống phổi (danh từ, ít dùng): từ có thể dùng để chỉ phế quản trong một số ngữ cảnh.
  • Đường dẫn khí trong phổi (cụm danh từ): cách mô tả chức năng của phế quản.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • Co thắt phế quản: tình trạng các trơn xung quanh phế quản thắt chặt lại, làm hẹp đường thở.
    • Cơn hen thường đi kèm với hiện tượng co thắt phế quản.
  • Giãn phế quản: bệnh trong đó thành phế quản bị tổn thương, giãn rộng mất khả năng co thắt.
    • Giãn phế quản có thể dẫn đến ứ đọng đờm nhiễm trùng tái phát.